se transformer

tự động từ
  1. biến đổi
    • La chenille se transforme en papillon
      con sâu biến đổi thành bướm, con sâu hóa thành bướm
    • Son caractère s'est transformé
      tính nết anh ta đã biến đổi (khác đi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa